Đang thực hiện

Phân bón NPK cao cấp

DANH SÁCH SẢN PHẨM

PHÂN BÓN CHUYÊN DỤNG

  • NPK  20-5-10+TE

    NPK 20-5-10+TE

    Hướng dẫn sử dụng   Loại cây trồng Lượng bón Lúa (bón đón đòng) 4 – 5 kg/sào Bón cho rau ăn củ, ăn quả 9 – 12 kg/sào Bón thúc cho cây ăn quả 1 – 1,5 kg/gốc  

  • NPK 5-12-3+TE

    NPK 5-12-3+TE

    Phân bón lót Hướng dẫn sử dụng   Loại cây trồng Lượng bón Bón cho Lúa 10 – 20 kg/sào Bón cho Ngô 20 – 25 kg/sào Dùng bón lót cho các loại cây trồng khác: Đậu tương, khoai tây, hành, tỏi, các loại rau xanh… 20 – 25 kg/sào (360 m2) Cây ăn quả 1,5 – 2,5 kg/cây sau khi thu hoạch  

  • NPK 15-5-5+TE

    NPK 15-5-5+TE

    Hướng dẫn sử dụng   Loại cây trồng Lượng bón Bón thúc cho Lúa (thúc đẻ nhánh) 7 – 8 kg/sào Bón thúc cho Ngô 15 – 17 kg/sào Bón thúc cho cây ăn quả 1 – 3 kg/cây (tùy theo độ tuổi cây) Bón thúc cho cây rau màu 9 - 14 kg/sào Bón thúc cho cây Chè 9 - 14 kg/sào  

  • NPK  10-3-30+TE

    NPK 10-3-30+TE

    Hướng dẫn sử dụng   Loại cây trồng Lượng bón Bón thúc cho Lúa (thúc đón đòng) 4 – 5 kg/sào Bón thúc cho Ngô 5 – 6 kg/sào bón 2 lần vào giai đoạn ngô 7-8 lá và xoáy nõn Bón thúc cho cây rau ăn củ, ăn quả 10 – 14 kg Có thể dùng bón thúc cho các loại cây trồng khác

  • NPK 13-3-7+TE

    NPK 13-3-7+TE

    Hướng dẫn sử dụng Bón thúc cho Lúa Bón thúc đẻ nhánh: 7 – 8kg/sào Bắc bộ Bón thúc đón đòng: 6 – 7 kg/sào Bắc bộ Bón thúc cho ngô Giai đoạn 5-7 lá: 9 kg/sào Bắc Bộ Giai đoạn trước khi trổ: 7 – 8 kg/sào Bắc Bộ Bón thúc cho cây vải Tuổi cây (năm) Nuôi lộc cành xuân, hoa Nuôi quả cành xuân, hoa 4 – 7 1 – 2,5 kg/cây 1 – 2,5 kg/cây 8 – 11 1,5 - 3 kg/cây 1,5 - 3 kg/cây >11 1,7 – 3,5 kg/cây 1,7 – 3,5 kg/cây   Và bón các loại cây trồng khác

  • NPK 6-8-4 + TE

Hỏi đáp

Phân bón Phú Điền giải đáp các câu hỏi về việc sử dụng phân bón và phòng trừ sâu bệnh cho nhà nông.

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

  • Đạm Hà Bắc
  • Đạm Ninh Bình
  • Super lân Đức Giang
  • Supe Lâm Thao
  • Báo Nông nghiệp Việt Nam
  • Khuyến nông Quốc gia
  • Hội Nông dân Việt Nam
  • Bộ Công thương